Bác Hồ của chúng em | Chu Trọng Huyến
Chào mừng Thầy, cô đến với trang web Thư viện Trường THCS Nam Nung.
Luật hình sự Việt nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Xuân Phúc
Ngày gửi: 07h:39' 09-12-2024
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Đinh Xuân Phúc
Ngày gửi: 07h:39' 09-12-2024
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM
PHẦN CÁC TỘI PHẠM
Biên sọan: Tiến sĩ Phạm Văn Beo
Cần Thơ - 2008
MỤC LỤC
DEFG
MỤC LỤC ................................................................................................................................1
BÀI 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ XÁC ĐỊNH TỘI DANH....................................12
VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TỘI DANH, KHUNG HÌNH PHẠT..............................12
PHẦN I: ĐỊNH TỘI VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ ĐỊNH TỘI .................................................12
I. ĐỊNH TỘI........................................................................................................................12
1. Khái niệm về định tội..................................................................................................12
2. Ý nghĩa của việc định tội ............................................................................................12
3. Mối quan hệ giữa triết học và quy phạm pháp luật hình sự trong việc định tội .........13
II. CƠ SỞ PHÁP LÝ CỦA ĐỊNH TỘI ..............................................................................15
1. Pháp luật hình sự có ý nghĩa quyết định trong quá trình định tội...............................15
2. Cấu thành tội phạm là căn cứ pháp lý duy nhất để định tội........................................17
PHẦN II: PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH TỘI, XÁC ĐỊNH KHUNG HÌNH PHẠT .....................18
I. PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH TỘI ĐỐI VỚI MỘT VỤ ÁN CỤ THỂ ...................................18
1. Tóm tắt và phân tích hành vi của người phạm tội trong vụ án ...................................18
2. Xác định khách thể loại của hành vi xâm hại mà bị can đã thực hiện và các quy phạm
pháp luật hình sự cần kiểm tra ........................................................................................19
3. Kiểm tra quy phạm pháp luật hình sự (CTTP cụ thể) trong mối liên hệ với từng hành
vi của bị can trong vụ án .................................................................................................19
4. Kết luận.......................................................................................................................22
II. ĐỊNH TỘI DANH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT ............................22
2. Định tội danh trong trường hợp phạm nhiều tội, phạm tội nhiều lần, tái phạm và tái
phạm nguy hiểm..............................................................................................................24
3. Định tội danh trong trường hợp phạm nhiều luật theo Luật hình sự Việt Nam .........27
4. Định tội danh trong trường hợp đồng phạm ...............................................................29
5. Định tội danh trong trường hợp người thực hành có hành vi “thái quá”....................33
III. CÁC VỤ ÁN CỤ THỂ VÀ HƯỚNG ĐỊNH TỘI MẪU..............................................34
1. Vụ án 1........................................................................................................................34
2. Vụ án 2:.......................................................................................................................37
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .......................................................................................................41
TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................................................................41
BÀI 2: CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA...........................................42
I. KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM CÁC TỘI XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA ..........42
1. Khái niệm về các tội xâm phạm an ninh quốc gia......................................................42
2. Đặc điểm pháp lý của các tội xâm phạm an ninh quốc gia.........................................43
II. CÁC TỘI XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA CỤ THỂ ...........................................44
1. Tội phản bội tổ quốc (Điều 78 Bộ luật hình sự) .........................................................44
2. Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền (Điều 79 Bộ luật hình sự) ...........................45
3. Tội gián điệp (Điều 80 Bộ luật hình sự) .....................................................................47
4. Tội xâm phạm an ninh lãnh thổ (Điều 81 Bộ luật hình sự) ........................................49
5. Tội bạo loạn (Điều 82 Bộ luật hình sự) ......................................................................50
1
6. Tội hoạt động phỉ (Điều 83 Bộ luật hình sự)..............................................................51
7. Tội khủng bố (Điều 84 Bộ luật hình sự).....................................................................52
8. Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước CHXHCNVN (Điều 85 Bộ luật hình
sự)....................................................................................................................................54
9. Tội phá hoại việc thực hiện chính sách kinh tế - xã hội (Điều 86 Bộ luật hình sự) ...55
10. Tội phá hoại chính sách đoàn kết (Điều 87 Bộ luật hình sự) ...................................56
11. Tội tuyên truyền chống Nhà nước CHXHCNVN (Điều 88 Bộ luật hình sự) ..........58
12. Tội phá rối an ninh (Điều 89 Bộ luật hình sự)..........................................................59
13. Tội chống phá trại giam (Điều 90 Bộ luật hình sự) ..................................................61
14. Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân
dân (Điều 91 Bộ luật hình sự).........................................................................................62
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .......................................................................................................64
TÀI LIỆU THAM KHẢO ..............................................................................................64
BÀI 3: CÁC TỘI XÂM PHẠM TÍNH MẠNG, SỨC KHOẺ,...............................................65
NHÂN PHẨM, DANH DỰ CỦA CON NGƯỜI...................................................................65
I. CÁC TỘI XÂM PHẠM TÍNH MẠNG CỦA CON NGƯỜI .........................................65
1. Khách thể ....................................................................................................................65
2. Mặt khách quan...........................................................................................................65
3. Chủ thể ........................................................................................................................66
4. Mặt chủ quan...............................................................................................................66
II. CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM TÍNH MẠNG CỤ THỂ .............................................66
1. Tội giết người (Điều 93 Bộ luật hình sự) ...................................................................66
2. Tội giết con mới đẻ (Điều 94 Bộ luật hình sự) ...........................................................74
3. Tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh (Điều 95 Bộ luật hình sự)
.........................................................................................................................................75
4. Tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng (Điều 96 Bộ luật hình sự)
.........................................................................................................................................80
5. Tội làm chết người trong khi thi hành công vụ (Điều 97 Bộ luật hình sự) ...............83
6. Tội vô ý làm chết người (Điều 98 Bộ luật hình sự)....................................................85
7. Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính
(Điều 99 Bộ luật hình sự)................................................................................................86
8. Tội bức tử (Điều 100 Bộ luật hình sự)........................................................................87
9. Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát (Điều 101 Bộ luật hình sự) .......................90
10. Tội không cứu giúp người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng
(Điều 102 Bộ luật hình sự)..............................................................................................91
11. Tội đe doạ giết người (Điều 103 Bộ luật hình sự)....................................................93
II. CÁC TỘI XÂM PHẠM SỨC KHOẺ CỦA CON NGƯỜI...........................................95
1. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác (Điều 104
Bộ luật hình sự)...............................................................................................................95
2. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác trong trạng
thái tinh thần bị kích động mạnh (Điều 105 Bộ luật hình sự) ......................................101
3. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác do vượt quá
giới hạn phòng vệ chính đáng (Điều 106 Bộ luật hình sự)...........................................102
4. Tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác trong khi thi hành
công vụ (Điều 107 Bộ luật hình sự)..............................................................................103
2
5. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác (Điều 108
Bộ luật hình sự).............................................................................................................104
6. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác do vi phạm
quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính (Điều 109 Bộ luật hình sự) ..................104
7. Tội hành hạ người khác (Điều 110 Bộ luật hình sự) ................................................105
8. Tội lây truyền HIV cho người khác (Điều 117 Bộ luật hình sự)..............................106
9. Tội cố ý truyền HIV cho người khác (Điều 118 Bộ luật hình sự) ............................107
III. CÁC TỘI XÂM PHẠM NHÂN PHẨM, DANH DỰ CỦA CON NGƯỜI...............109
1. Tội hiếp dâm (Điều 111 Bộ luật hình sự) .................................................................109
2. Tội hiếp dâm trẻ em (Điều 112 Bộ luật hình sự) ......................................................114
3. Tội cưỡng dâm (Điều 113 Bộ luật hình sự) ..............................................................116
4. Tội cưỡng dâm trẻ em (Điều 114 Bộ luật hình sự)...................................................118
5. Tội giao cấu với trẻ em (Điều 115 Bộ luật hình sự) .................................................120
6. Tội dâm ô đối với trẻ em (Điều 116 Bộ luật hình sự)...............................................122
7. Tội mua bán phụ nữ (Điều 119 Bộ luật hình sự) ......................................................123
8. Tội mua bán, đánh tráo hoặc chiếm đoạt trẻ em (Điều 120 Bộ luật hình sự)...........125
9. Tội làm nhục người khác (Điều 121 Bộ luật hình sự) ..............................................127
10. Tội vu khống (Điều 122 Bộ luật hình sự)...............................................................128
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................130
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................130
BÀI 4: CÁC TỘI XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO, ..............................................................131
DÂN CHỦ CỦA CÔNG DÂN.............................................................................................131
I. KHÁI NIỆM CÁC TỘI XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ .........................131
II. CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ CỤ THỂ ..................131
1. Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật (Điều 123 Bộ luật hình sự)..................131
2. Tội xâm phạm chỗ ở của công dân (Điều 124 Bộ luật hình sự) ...............................133
3. Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín của người khác (Điều
125 Bộ luật hình sự)......................................................................................................135
4. Tội xâm phạm quyền bầu cử, quyền ứng cử của công dân (Điều 126 Bộ luật hình sự)
.......................................................................................................................................137
5. Tội làm sai lệch kết quả bầu cử (Điều 127 Bộ luật hình sự) ....................................138
6. Tội buộc người lao động, cán bộ, công chức thôi việc trái pháp luật (Điều 128 Bộ
luật hình sự) ..................................................................................................................139
7. Tội xâm phạm quyền hội họp, lập hội, quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của công dân
(Điều 129 Bộ luật hình sự)............................................................................................141
8. Tội xâm phạm quyền bình đẳng của phụ nữ (Điều 130 Bộ luật hình sự).................142
9. Tội xâm phạm quyền tác giả (Điều 131 Bộ luật hình sự).........................................143
10. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo (Điều 132 Bộ luật hình sự).......................146
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................147
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................147
BÀI 5: CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU............................................................................149
I. KHÁI NIỆM CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU ..........................................................149
II. CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU CỤ THỂ................................................................151
1. Tội cướp tài sản (Điều 133 Bộ luật hình sự) ............................................................151
2. Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản (Điều 134 Bộ luật hình sự) ............................156
3
3. Tội cưỡng đoạt tài sản (Điều 135 Bộ luật hình sự)...................................................159
4. Tội cướp giật tài sản (Điều 136 Bộ luật hình sự) .....................................................161
5. Tội công nhiên chiếm đoạt tài sản (Điều 137 Bộ luật hình sự) ................................163
6. Tội trộm cắp tài sản (Điều 138 Bộ luật hình sự) ......................................................165
7. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (Điều 139 Bộ luật hình sự) ......................................168
8. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản (Điều 140 Bộ luật hình sự)...................170
9. Tội chiếm giữ trái phép tài sản (Điều 141 Bộ luật hình sự) .....................................173
10. Tội sử dụng trái phép tài sản (Điều 142 Bộ luật hình sự).......................................174
11. Tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản (Điều 143 Bộ luật hình sự) ...............176
12. Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản Nhà nước (Điều 144
Bộ luật hình sự).............................................................................................................178
13. Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản (Điều 145 Bộ luật hình sự) .........179
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................180
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................180
BÀI 6: CÁC TỘI XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH............................182
I. KHÁI NIỆM CÁC TỘI XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH ..........182
II. CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CỤ THỂ ...182
1. Tội cưỡng ép kết hôn hoặc cản trở hôn nhân tự nguyện, tiến bộ (Điều 146 Bộ luật
hình sự) .........................................................................................................................182
2. Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng (Điều 147 Bộ luật hình sự)........................185
3. Tội tổ chức tảo hôn, tội tảo hôn (Điều 148 Bộ luật hình sự) ....................................186
4. Tội đăng ký hôn nhân trái pháp luật (Điều 149 Bộ luật hình sự) .............................188
5. Tội loạn luân (Điều 150 Bộ luật hình sự) .................................................................189
6. Tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu, người có công
nuôi dưỡng mình (Điều 151 Bộ luật hình sự)...............................................................191
7. Tội từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng (Điều 152 Bộ luật hình sự)...........193
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................194
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................194
BÀI 7: CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ......................................195
I. KHÁI NIỆM CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ ....................195
II. CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ CỤ THỂ .............197
1. Tội buôn lậu (Điều 153 Bộ luật hình sự) ..................................................................197
2. Tội vận chuyển trái phép hàng hoá, tiền tệ qua biên giới (Điều 154 Bộ luật hình sự)
.......................................................................................................................................201
3. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, buôn bán hàng cấm (Điều 155 Bộ luật hình sự)
.......................................................................................................................................201
4. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả (Điều 156 Bộ luật hình sự) ...................................202
5. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, thuốc chữa bệnh, thuốc
phòng bệnh (Điều 157 Bộ luật hình sự)........................................................................204
6. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y,
thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi (Điều 158 Bộ luật hình sự)..............205
7. Tội kinh doanh trái phép (Điều 159 Bộ luật hình sự)...............................................206
8. Tội đầu cơ (Điều 160 Bộ luật hình sự) .....................................................................207
9. Tội trốn thuế (Điều 161 Bộ luật hình sự)..................................................................208
10. Tội lừa dối khách hàng (Điều 162 Bộ luật hình sự) ...............................................210
4
11. Tội cho vay lãi nặng (Điều 163 Bộ luật hình sự)....................................................211
12. Tội làm tem giả, vé giả, tội buôn bán tem giả, vé giả (Điều 164 Bộ luật hình sự).212
13. Tội cố ý làm trái quy định của Nhà nước về quản lý kinh tế gây hậu quả nghiêm
trọng (Điều 165 Bộ luật hình sự) ..................................................................................212
14. Tội lập quỹ trái phép (Điều 166 Bộ luật hình sự)...................................................214
15. Tội báo cáo sai trong quản lý kinh tế (Điều 167 Bộ luật hình sự)..........................215
16. Tội quảng cáo gian dối (Điều 168 Bộ luật hình sự)................................................216
17. Tội cố ý làm trái quy định về phân phối tiền, hàng cứu trợ (Điều 169 Bộ luật hình
sự)..................................................................................................................................216
18. Tội vi phạm quy định về cấp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (Điều 170
Bộ luật hình sự).............................................................................................................217
19. Tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp (Điều 171 Bộ luật hình sự)..................218
20. Tội vi phạm các quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên (Điều 172
Bộ luật hình sự).............................................................................................................218
21. Tội vi phạm các quy định về sử dụng đất đai (Điều 173 Bộ luật hình sự) .............219
22. Tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai (Điều 174 Bộ luật hình sự)..............220
23. Tội vi phạm các quy định về khai thác và bảo vệ rừng (Điều 175 Bộ luật hình sự)
.......................................................................................................................................220
24. Tội vi phạm các quy định về quản lý rừng (Điều 176 Bộ luật hình sự) .................223
25. Tội vi phạm các quy định về cung ứng điện (Điều 177 Bộ luật hình sự)...............226
26. Tội sử dụng trái phép quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ của tổ chức tín dụng (Điều
178 Bộ luật hình sự)......................................................................................................227
27. Tội vi phạm các quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng
(Điều 179 Bộ luật hình sự)............................................................................................227
28. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả, ngân phiếu giả, công trái giả (Điều
180 Bộ luật hình sự)......................................................................................................228
29. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành séc giả, các giấy tờ có giá trị giả (Điều 181
Bộ luật hình sự).............................................................................................................229
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................230
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................230
BÀI 8: CÁC TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG.....................................................................230
CÁC TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG CỤ THỂ..............................................................231
1. Tội gây ô nhiễm không khí (Điều 182 Bộ luật hình sự) ...........................................231
2. Tội gây ô nhiễm nguồn nước (Điều 183 Bộ luật hình sự) ........................................233
3. Tội gây ô nhiễm đất (Điều 184 Bộ luật hình sự) ......................................................234
4. Tội nhập khẩu công nghệ, máy móc, thiết bị, phế thải hoặc các chất không đảm bảo
tiêu chuẩn bảo vệ môi trường (Điều 185 Bộ luật hình sự) ...........................................235
5. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho người (Điều 186 Bộ luật hình sự) ..........236
6. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật (Điều 187 Bộ luật hình
sự)..................................................................................................................................238
7. Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản (Điều 188 Bộ luật hình sự) ...................................239
8. Tội huỷ hoại rừng (Điều 189 Bộ luật hình sự) .........................................................240
9. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ động vật hoang dã quý hiếm (Điều 190 Bộ luật
hình sự) .........................................................................................................................243
5
10. Tội vi phạm chế độ đặc biệt đối với khu bảo tồn thiên nhiên (Điều 191 Bộ luật hình
sự)..................................................................................................................................246
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................247
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................247
BÀI 9: CÁC TỘI PHẠM VỀ MA TUÝ...............................................................................247
CÁC TỘI PHẠM VỀ MA TUÝ CỤ THỂ........................................................................248
1. Tội trồng cây thuốc phiện hoặc các loại cây khác có chứa chất ma tuý (Điều 192 Bộ
luật hình sự) ..................................................................................................................248
2. Tội sản xuất trái phép chất ma tuý (Điều 193 Bộ luật hình sự)................................250
3. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất ma tuý (Điều 194
Bộ luật hình sự).............................................................................................................255
4. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc
sản xuất trái phép chất ma tuý (Điều 195 Bộ luật hình sự) ..........................................260
5. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, mua bán các phương tiện, dụng cụ dùng vào việc
sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 196 Bộ luật hình sự) ....................262
6. Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 197 Bộ luật hình sự) ...................264
7. Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 198 Bộ luật hình sự) .......268
8. Tội sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 199 Bộ luật hình sự) ................................270
9. Tội cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 200 Bộ luật
hình sự) .........................................................................................................................272
10. Tội vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng thuốc gây nghiện hoặc các chất ma
tuý khác (Điều 201 Bộ luật hình sự).............................................................................274
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................276
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................276
BÀI 10: CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG,.............................................277
TRẬT TỰ CÔNG CỘNG.....................................................................................................277
MỘT SỐ TỘI PHẠM XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG, TRẬT TỰ CÔNG
CỘNG CỤ THỂ................................................................................................................277
1. Tội vi phạm quy định về điều khiển các phương tiện giao thông đường bộ (Điều
202 Bộ luật hình sự)......................................................................................................277
2. Tội cản trở giao thông đường bộ (Điều 203 Bộ luật hình sự) ..................................280
3. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường bộ không bảo đảm an toàn
(Điều 204 Bộ luật hình sự)............................................................................................281
4. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện
giao thông đường bộ (Điều 205 Bộ luật hình sự) .........................................................282
5. Tội tổ chức đua xe trái phép (Điều 206 Bộ luật hình sự) .........................................283
6. Tôi đua xe trái phép (Điều 207 Bộ luật hình sự) ......................................................285
7. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường sắt (Điều 208 Bộ
luật hình sự), Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường thuỷ
(Điều 211 Bộ luật hình sự) và Tội vi phạm quy định điều khiển tàu bay (Điều 216 Bộ
luật hình sự) ..................................................................................................................286
8. Tội cản trở giao thông đường sắt (Điều 209 Bộ luật hình sự), Tội cản trở giao thông
đường thuỷ (Điều 213 Bộ luật hình sự) và Tội cản trở giao thông đường không (Điều
217 Bộ luật hình sự)......................................................................................................286
6
9. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường sắt không bảo đảm an toàn
(Điều 210 Bộ luật hình sự), Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường
thuỷ không bảo đảm an toàn (Điều 214 Bộ luật hình sự) và Tội đưa vào sử dụng
phương tiện giao thông đường không không bảo đảm an toàn (Điều 218 Bộ luật hình
sự)..................................................................................................................................288
10. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện
giao thông đường sắt (Điều 211 Bộ luật hình sự), Tội điều động hoặc giao cho người
không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường thuỷ (Điều 215 Bộ
luật hình sự) và Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các
phương tiện giao thông đường không (Điều 219 Bộ luật hình sự)...............................289
11. Tội vi phạm các quy định về duy tu, sửa chữa, quản lý các công trình giao thông
(Điều 220 Bộ luật hình sự)............................................................................................289
12. Tội chiếm đoạt máy bay, tàu thuỷ (Điều 221 Bộ luật hình sự) .............................290
13. Tội điều khiển tàu bay vi phạm các quy định về hàng không của nước Cộng hoà xã
hội chủ nghĩa Việt Nam (Điều 222 Bộ luật hình sự) ....................................................291
14. Tội điều khiển phương tiện hàng hải vi phạm các quy định về hàng hải của nước
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Điều 223 Bộ luật hình sự)...............................292
15. Các tội phạm máy tính (Điều 224, 225, 226 Bộ luật hình sự)................................292
16. Tội vi phạm các quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở những
nơi đông người (Điều 227 Bộ luật hình sự)..................................................................294
17. Tội vi phạm quy định về sử dụng lao động trẻ em (Điều 228 Bộ luật hình sự) .....295
18. Tội vi phạm các quy định về xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 229 Bộ luật
hình sự) .........................................................................................................................296
19. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ
khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự (Điều 230 Bộ luật hình sự)...................297
20. Tội phá huỷ công trình, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia (Điều 231 Bộ
luật hình sự) ..................................................................................................................302
21. Tội chế tạo, tàng trữ, v...
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM
PHẦN CÁC TỘI PHẠM
Biên sọan: Tiến sĩ Phạm Văn Beo
Cần Thơ - 2008
MỤC LỤC
DEFG
MỤC LỤC ................................................................................................................................1
BÀI 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ XÁC ĐỊNH TỘI DANH....................................12
VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TỘI DANH, KHUNG HÌNH PHẠT..............................12
PHẦN I: ĐỊNH TỘI VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ ĐỊNH TỘI .................................................12
I. ĐỊNH TỘI........................................................................................................................12
1. Khái niệm về định tội..................................................................................................12
2. Ý nghĩa của việc định tội ............................................................................................12
3. Mối quan hệ giữa triết học và quy phạm pháp luật hình sự trong việc định tội .........13
II. CƠ SỞ PHÁP LÝ CỦA ĐỊNH TỘI ..............................................................................15
1. Pháp luật hình sự có ý nghĩa quyết định trong quá trình định tội...............................15
2. Cấu thành tội phạm là căn cứ pháp lý duy nhất để định tội........................................17
PHẦN II: PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH TỘI, XÁC ĐỊNH KHUNG HÌNH PHẠT .....................18
I. PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH TỘI ĐỐI VỚI MỘT VỤ ÁN CỤ THỂ ...................................18
1. Tóm tắt và phân tích hành vi của người phạm tội trong vụ án ...................................18
2. Xác định khách thể loại của hành vi xâm hại mà bị can đã thực hiện và các quy phạm
pháp luật hình sự cần kiểm tra ........................................................................................19
3. Kiểm tra quy phạm pháp luật hình sự (CTTP cụ thể) trong mối liên hệ với từng hành
vi của bị can trong vụ án .................................................................................................19
4. Kết luận.......................................................................................................................22
II. ĐỊNH TỘI DANH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT ............................22
2. Định tội danh trong trường hợp phạm nhiều tội, phạm tội nhiều lần, tái phạm và tái
phạm nguy hiểm..............................................................................................................24
3. Định tội danh trong trường hợp phạm nhiều luật theo Luật hình sự Việt Nam .........27
4. Định tội danh trong trường hợp đồng phạm ...............................................................29
5. Định tội danh trong trường hợp người thực hành có hành vi “thái quá”....................33
III. CÁC VỤ ÁN CỤ THỂ VÀ HƯỚNG ĐỊNH TỘI MẪU..............................................34
1. Vụ án 1........................................................................................................................34
2. Vụ án 2:.......................................................................................................................37
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .......................................................................................................41
TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................................................................41
BÀI 2: CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA...........................................42
I. KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM CÁC TỘI XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA ..........42
1. Khái niệm về các tội xâm phạm an ninh quốc gia......................................................42
2. Đặc điểm pháp lý của các tội xâm phạm an ninh quốc gia.........................................43
II. CÁC TỘI XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA CỤ THỂ ...........................................44
1. Tội phản bội tổ quốc (Điều 78 Bộ luật hình sự) .........................................................44
2. Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền (Điều 79 Bộ luật hình sự) ...........................45
3. Tội gián điệp (Điều 80 Bộ luật hình sự) .....................................................................47
4. Tội xâm phạm an ninh lãnh thổ (Điều 81 Bộ luật hình sự) ........................................49
5. Tội bạo loạn (Điều 82 Bộ luật hình sự) ......................................................................50
1
6. Tội hoạt động phỉ (Điều 83 Bộ luật hình sự)..............................................................51
7. Tội khủng bố (Điều 84 Bộ luật hình sự).....................................................................52
8. Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước CHXHCNVN (Điều 85 Bộ luật hình
sự)....................................................................................................................................54
9. Tội phá hoại việc thực hiện chính sách kinh tế - xã hội (Điều 86 Bộ luật hình sự) ...55
10. Tội phá hoại chính sách đoàn kết (Điều 87 Bộ luật hình sự) ...................................56
11. Tội tuyên truyền chống Nhà nước CHXHCNVN (Điều 88 Bộ luật hình sự) ..........58
12. Tội phá rối an ninh (Điều 89 Bộ luật hình sự)..........................................................59
13. Tội chống phá trại giam (Điều 90 Bộ luật hình sự) ..................................................61
14. Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân
dân (Điều 91 Bộ luật hình sự).........................................................................................62
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .......................................................................................................64
TÀI LIỆU THAM KHẢO ..............................................................................................64
BÀI 3: CÁC TỘI XÂM PHẠM TÍNH MẠNG, SỨC KHOẺ,...............................................65
NHÂN PHẨM, DANH DỰ CỦA CON NGƯỜI...................................................................65
I. CÁC TỘI XÂM PHẠM TÍNH MẠNG CỦA CON NGƯỜI .........................................65
1. Khách thể ....................................................................................................................65
2. Mặt khách quan...........................................................................................................65
3. Chủ thể ........................................................................................................................66
4. Mặt chủ quan...............................................................................................................66
II. CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM TÍNH MẠNG CỤ THỂ .............................................66
1. Tội giết người (Điều 93 Bộ luật hình sự) ...................................................................66
2. Tội giết con mới đẻ (Điều 94 Bộ luật hình sự) ...........................................................74
3. Tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh (Điều 95 Bộ luật hình sự)
.........................................................................................................................................75
4. Tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng (Điều 96 Bộ luật hình sự)
.........................................................................................................................................80
5. Tội làm chết người trong khi thi hành công vụ (Điều 97 Bộ luật hình sự) ...............83
6. Tội vô ý làm chết người (Điều 98 Bộ luật hình sự)....................................................85
7. Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính
(Điều 99 Bộ luật hình sự)................................................................................................86
8. Tội bức tử (Điều 100 Bộ luật hình sự)........................................................................87
9. Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát (Điều 101 Bộ luật hình sự) .......................90
10. Tội không cứu giúp người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng
(Điều 102 Bộ luật hình sự)..............................................................................................91
11. Tội đe doạ giết người (Điều 103 Bộ luật hình sự)....................................................93
II. CÁC TỘI XÂM PHẠM SỨC KHOẺ CỦA CON NGƯỜI...........................................95
1. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác (Điều 104
Bộ luật hình sự)...............................................................................................................95
2. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác trong trạng
thái tinh thần bị kích động mạnh (Điều 105 Bộ luật hình sự) ......................................101
3. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác do vượt quá
giới hạn phòng vệ chính đáng (Điều 106 Bộ luật hình sự)...........................................102
4. Tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác trong khi thi hành
công vụ (Điều 107 Bộ luật hình sự)..............................................................................103
2
5. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác (Điều 108
Bộ luật hình sự).............................................................................................................104
6. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác do vi phạm
quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính (Điều 109 Bộ luật hình sự) ..................104
7. Tội hành hạ người khác (Điều 110 Bộ luật hình sự) ................................................105
8. Tội lây truyền HIV cho người khác (Điều 117 Bộ luật hình sự)..............................106
9. Tội cố ý truyền HIV cho người khác (Điều 118 Bộ luật hình sự) ............................107
III. CÁC TỘI XÂM PHẠM NHÂN PHẨM, DANH DỰ CỦA CON NGƯỜI...............109
1. Tội hiếp dâm (Điều 111 Bộ luật hình sự) .................................................................109
2. Tội hiếp dâm trẻ em (Điều 112 Bộ luật hình sự) ......................................................114
3. Tội cưỡng dâm (Điều 113 Bộ luật hình sự) ..............................................................116
4. Tội cưỡng dâm trẻ em (Điều 114 Bộ luật hình sự)...................................................118
5. Tội giao cấu với trẻ em (Điều 115 Bộ luật hình sự) .................................................120
6. Tội dâm ô đối với trẻ em (Điều 116 Bộ luật hình sự)...............................................122
7. Tội mua bán phụ nữ (Điều 119 Bộ luật hình sự) ......................................................123
8. Tội mua bán, đánh tráo hoặc chiếm đoạt trẻ em (Điều 120 Bộ luật hình sự)...........125
9. Tội làm nhục người khác (Điều 121 Bộ luật hình sự) ..............................................127
10. Tội vu khống (Điều 122 Bộ luật hình sự)...............................................................128
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................130
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................130
BÀI 4: CÁC TỘI XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO, ..............................................................131
DÂN CHỦ CỦA CÔNG DÂN.............................................................................................131
I. KHÁI NIỆM CÁC TỘI XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ .........................131
II. CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ CỤ THỂ ..................131
1. Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật (Điều 123 Bộ luật hình sự)..................131
2. Tội xâm phạm chỗ ở của công dân (Điều 124 Bộ luật hình sự) ...............................133
3. Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín của người khác (Điều
125 Bộ luật hình sự)......................................................................................................135
4. Tội xâm phạm quyền bầu cử, quyền ứng cử của công dân (Điều 126 Bộ luật hình sự)
.......................................................................................................................................137
5. Tội làm sai lệch kết quả bầu cử (Điều 127 Bộ luật hình sự) ....................................138
6. Tội buộc người lao động, cán bộ, công chức thôi việc trái pháp luật (Điều 128 Bộ
luật hình sự) ..................................................................................................................139
7. Tội xâm phạm quyền hội họp, lập hội, quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của công dân
(Điều 129 Bộ luật hình sự)............................................................................................141
8. Tội xâm phạm quyền bình đẳng của phụ nữ (Điều 130 Bộ luật hình sự).................142
9. Tội xâm phạm quyền tác giả (Điều 131 Bộ luật hình sự).........................................143
10. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo (Điều 132 Bộ luật hình sự).......................146
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................147
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................147
BÀI 5: CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU............................................................................149
I. KHÁI NIỆM CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU ..........................................................149
II. CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU CỤ THỂ................................................................151
1. Tội cướp tài sản (Điều 133 Bộ luật hình sự) ............................................................151
2. Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản (Điều 134 Bộ luật hình sự) ............................156
3
3. Tội cưỡng đoạt tài sản (Điều 135 Bộ luật hình sự)...................................................159
4. Tội cướp giật tài sản (Điều 136 Bộ luật hình sự) .....................................................161
5. Tội công nhiên chiếm đoạt tài sản (Điều 137 Bộ luật hình sự) ................................163
6. Tội trộm cắp tài sản (Điều 138 Bộ luật hình sự) ......................................................165
7. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (Điều 139 Bộ luật hình sự) ......................................168
8. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản (Điều 140 Bộ luật hình sự)...................170
9. Tội chiếm giữ trái phép tài sản (Điều 141 Bộ luật hình sự) .....................................173
10. Tội sử dụng trái phép tài sản (Điều 142 Bộ luật hình sự).......................................174
11. Tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản (Điều 143 Bộ luật hình sự) ...............176
12. Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản Nhà nước (Điều 144
Bộ luật hình sự).............................................................................................................178
13. Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản (Điều 145 Bộ luật hình sự) .........179
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................180
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................180
BÀI 6: CÁC TỘI XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH............................182
I. KHÁI NIỆM CÁC TỘI XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH ..........182
II. CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CỤ THỂ ...182
1. Tội cưỡng ép kết hôn hoặc cản trở hôn nhân tự nguyện, tiến bộ (Điều 146 Bộ luật
hình sự) .........................................................................................................................182
2. Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng (Điều 147 Bộ luật hình sự)........................185
3. Tội tổ chức tảo hôn, tội tảo hôn (Điều 148 Bộ luật hình sự) ....................................186
4. Tội đăng ký hôn nhân trái pháp luật (Điều 149 Bộ luật hình sự) .............................188
5. Tội loạn luân (Điều 150 Bộ luật hình sự) .................................................................189
6. Tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu, người có công
nuôi dưỡng mình (Điều 151 Bộ luật hình sự)...............................................................191
7. Tội từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng (Điều 152 Bộ luật hình sự)...........193
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................194
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................194
BÀI 7: CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ......................................195
I. KHÁI NIỆM CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ ....................195
II. CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ CỤ THỂ .............197
1. Tội buôn lậu (Điều 153 Bộ luật hình sự) ..................................................................197
2. Tội vận chuyển trái phép hàng hoá, tiền tệ qua biên giới (Điều 154 Bộ luật hình sự)
.......................................................................................................................................201
3. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, buôn bán hàng cấm (Điều 155 Bộ luật hình sự)
.......................................................................................................................................201
4. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả (Điều 156 Bộ luật hình sự) ...................................202
5. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, thuốc chữa bệnh, thuốc
phòng bệnh (Điều 157 Bộ luật hình sự)........................................................................204
6. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y,
thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi (Điều 158 Bộ luật hình sự)..............205
7. Tội kinh doanh trái phép (Điều 159 Bộ luật hình sự)...............................................206
8. Tội đầu cơ (Điều 160 Bộ luật hình sự) .....................................................................207
9. Tội trốn thuế (Điều 161 Bộ luật hình sự)..................................................................208
10. Tội lừa dối khách hàng (Điều 162 Bộ luật hình sự) ...............................................210
4
11. Tội cho vay lãi nặng (Điều 163 Bộ luật hình sự)....................................................211
12. Tội làm tem giả, vé giả, tội buôn bán tem giả, vé giả (Điều 164 Bộ luật hình sự).212
13. Tội cố ý làm trái quy định của Nhà nước về quản lý kinh tế gây hậu quả nghiêm
trọng (Điều 165 Bộ luật hình sự) ..................................................................................212
14. Tội lập quỹ trái phép (Điều 166 Bộ luật hình sự)...................................................214
15. Tội báo cáo sai trong quản lý kinh tế (Điều 167 Bộ luật hình sự)..........................215
16. Tội quảng cáo gian dối (Điều 168 Bộ luật hình sự)................................................216
17. Tội cố ý làm trái quy định về phân phối tiền, hàng cứu trợ (Điều 169 Bộ luật hình
sự)..................................................................................................................................216
18. Tội vi phạm quy định về cấp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (Điều 170
Bộ luật hình sự).............................................................................................................217
19. Tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp (Điều 171 Bộ luật hình sự)..................218
20. Tội vi phạm các quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên (Điều 172
Bộ luật hình sự).............................................................................................................218
21. Tội vi phạm các quy định về sử dụng đất đai (Điều 173 Bộ luật hình sự) .............219
22. Tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai (Điều 174 Bộ luật hình sự)..............220
23. Tội vi phạm các quy định về khai thác và bảo vệ rừng (Điều 175 Bộ luật hình sự)
.......................................................................................................................................220
24. Tội vi phạm các quy định về quản lý rừng (Điều 176 Bộ luật hình sự) .................223
25. Tội vi phạm các quy định về cung ứng điện (Điều 177 Bộ luật hình sự)...............226
26. Tội sử dụng trái phép quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ của tổ chức tín dụng (Điều
178 Bộ luật hình sự)......................................................................................................227
27. Tội vi phạm các quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng
(Điều 179 Bộ luật hình sự)............................................................................................227
28. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả, ngân phiếu giả, công trái giả (Điều
180 Bộ luật hình sự)......................................................................................................228
29. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành séc giả, các giấy tờ có giá trị giả (Điều 181
Bộ luật hình sự).............................................................................................................229
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................230
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................230
BÀI 8: CÁC TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG.....................................................................230
CÁC TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG CỤ THỂ..............................................................231
1. Tội gây ô nhiễm không khí (Điều 182 Bộ luật hình sự) ...........................................231
2. Tội gây ô nhiễm nguồn nước (Điều 183 Bộ luật hình sự) ........................................233
3. Tội gây ô nhiễm đất (Điều 184 Bộ luật hình sự) ......................................................234
4. Tội nhập khẩu công nghệ, máy móc, thiết bị, phế thải hoặc các chất không đảm bảo
tiêu chuẩn bảo vệ môi trường (Điều 185 Bộ luật hình sự) ...........................................235
5. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho người (Điều 186 Bộ luật hình sự) ..........236
6. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật (Điều 187 Bộ luật hình
sự)..................................................................................................................................238
7. Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản (Điều 188 Bộ luật hình sự) ...................................239
8. Tội huỷ hoại rừng (Điều 189 Bộ luật hình sự) .........................................................240
9. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ động vật hoang dã quý hiếm (Điều 190 Bộ luật
hình sự) .........................................................................................................................243
5
10. Tội vi phạm chế độ đặc biệt đối với khu bảo tồn thiên nhiên (Điều 191 Bộ luật hình
sự)..................................................................................................................................246
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................247
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................247
BÀI 9: CÁC TỘI PHẠM VỀ MA TUÝ...............................................................................247
CÁC TỘI PHẠM VỀ MA TUÝ CỤ THỂ........................................................................248
1. Tội trồng cây thuốc phiện hoặc các loại cây khác có chứa chất ma tuý (Điều 192 Bộ
luật hình sự) ..................................................................................................................248
2. Tội sản xuất trái phép chất ma tuý (Điều 193 Bộ luật hình sự)................................250
3. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất ma tuý (Điều 194
Bộ luật hình sự).............................................................................................................255
4. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc
sản xuất trái phép chất ma tuý (Điều 195 Bộ luật hình sự) ..........................................260
5. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, mua bán các phương tiện, dụng cụ dùng vào việc
sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 196 Bộ luật hình sự) ....................262
6. Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 197 Bộ luật hình sự) ...................264
7. Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 198 Bộ luật hình sự) .......268
8. Tội sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 199 Bộ luật hình sự) ................................270
9. Tội cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 200 Bộ luật
hình sự) .........................................................................................................................272
10. Tội vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng thuốc gây nghiện hoặc các chất ma
tuý khác (Điều 201 Bộ luật hình sự).............................................................................274
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ .....................................................................................................276
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................................276
BÀI 10: CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG,.............................................277
TRẬT TỰ CÔNG CỘNG.....................................................................................................277
MỘT SỐ TỘI PHẠM XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG, TRẬT TỰ CÔNG
CỘNG CỤ THỂ................................................................................................................277
1. Tội vi phạm quy định về điều khiển các phương tiện giao thông đường bộ (Điều
202 Bộ luật hình sự)......................................................................................................277
2. Tội cản trở giao thông đường bộ (Điều 203 Bộ luật hình sự) ..................................280
3. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường bộ không bảo đảm an toàn
(Điều 204 Bộ luật hình sự)............................................................................................281
4. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện
giao thông đường bộ (Điều 205 Bộ luật hình sự) .........................................................282
5. Tội tổ chức đua xe trái phép (Điều 206 Bộ luật hình sự) .........................................283
6. Tôi đua xe trái phép (Điều 207 Bộ luật hình sự) ......................................................285
7. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường sắt (Điều 208 Bộ
luật hình sự), Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường thuỷ
(Điều 211 Bộ luật hình sự) và Tội vi phạm quy định điều khiển tàu bay (Điều 216 Bộ
luật hình sự) ..................................................................................................................286
8. Tội cản trở giao thông đường sắt (Điều 209 Bộ luật hình sự), Tội cản trở giao thông
đường thuỷ (Điều 213 Bộ luật hình sự) và Tội cản trở giao thông đường không (Điều
217 Bộ luật hình sự)......................................................................................................286
6
9. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường sắt không bảo đảm an toàn
(Điều 210 Bộ luật hình sự), Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường
thuỷ không bảo đảm an toàn (Điều 214 Bộ luật hình sự) và Tội đưa vào sử dụng
phương tiện giao thông đường không không bảo đảm an toàn (Điều 218 Bộ luật hình
sự)..................................................................................................................................288
10. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện
giao thông đường sắt (Điều 211 Bộ luật hình sự), Tội điều động hoặc giao cho người
không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường thuỷ (Điều 215 Bộ
luật hình sự) và Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các
phương tiện giao thông đường không (Điều 219 Bộ luật hình sự)...............................289
11. Tội vi phạm các quy định về duy tu, sửa chữa, quản lý các công trình giao thông
(Điều 220 Bộ luật hình sự)............................................................................................289
12. Tội chiếm đoạt máy bay, tàu thuỷ (Điều 221 Bộ luật hình sự) .............................290
13. Tội điều khiển tàu bay vi phạm các quy định về hàng không của nước Cộng hoà xã
hội chủ nghĩa Việt Nam (Điều 222 Bộ luật hình sự) ....................................................291
14. Tội điều khiển phương tiện hàng hải vi phạm các quy định về hàng hải của nước
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Điều 223 Bộ luật hình sự)...............................292
15. Các tội phạm máy tính (Điều 224, 225, 226 Bộ luật hình sự)................................292
16. Tội vi phạm các quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở những
nơi đông người (Điều 227 Bộ luật hình sự)..................................................................294
17. Tội vi phạm quy định về sử dụng lao động trẻ em (Điều 228 Bộ luật hình sự) .....295
18. Tội vi phạm các quy định về xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 229 Bộ luật
hình sự) .........................................................................................................................296
19. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ
khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự (Điều 230 Bộ luật hình sự)...................297
20. Tội phá huỷ công trình, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia (Điều 231 Bộ
luật hình sự) ..................................................................................................................302
21. Tội chế tạo, tàng trữ, v...
 





